TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

间皮瘤

jiānpíliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 間皮瘤

Âm Hán Việt GIAN BÌ LỰU

间皮瘤 nghĩa là u trung biểu mô.

Nghĩa của 间皮瘤

jiānpíliú

GIAN BÌ LỰUDanh từphồn thể 間皮瘤
  1. U trung biểu mô (y học)

Câu hỏi thường gặp

间皮瘤 nghĩa là gì?

间皮瘤 (jiānpíliú) nghĩa là u trung biểu mô.

间皮瘤 đọc thế nào?

间皮瘤 đọc là jiānpíliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 间皮瘤 là gì?

Âm Hán Việt của 间皮瘤 là "gian bì lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.