TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

间歇

jiànxiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 間歇

Âm Hán Việt GIÁN YẾT

间歇 nghĩa là dừng lại giữa chừng, không liên tục.

Nghĩa của 间歇

jiànxiē

GIÁN YẾTĐộng từ, Danh từphồn thể 間歇
  1. Dừng lại giữa chừng
  2. Không liên tục
  3. Tính gián đoạn

Câu hỏi thường gặp

间歇 nghĩa là gì?

间歇 (jiànxiē) nghĩa là dừng lại giữa chừng, không liên tục.

间歇 đọc thế nào?

间歇 đọc là jiànxiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 间歇 là gì?

Âm Hán Việt của 间歇 là "gián yết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.