间隔
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 間隔
间隔 nghĩa là khoảng cách, khoảng thời gian.
Nghĩa của 间隔
jiàngé
GIÁN CÁCHĐộng từ, Danh từphồn thể 間隔- Khoảng cách
- Khoảng thời gian
- Ngăn
- Chia
- Tách
- Để lại khoảng (hai tuần, ba mét, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
间隔 nghĩa là gì?
间隔 (jiàngé) nghĩa là khoảng cách, khoảng thời gian.
间隔 đọc thế nào?
间隔 đọc là jiàngé (pinyin).
Âm Hán Việt của 间隔 là gì?
Âm Hán Việt của 间隔 là "gián cách".