TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

间隔

jiàngé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 間隔

Âm Hán Việt GIÁN CÁCH

间隔 nghĩa là khoảng cách, khoảng thời gian.

Nghĩa của 间隔

jiàngé

GIÁN CÁCHĐộng từ, Danh từphồn thể 間隔
  1. Khoảng cách
  2. Khoảng thời gian
  3. Ngăn
  4. Chia
  5. Tách
  6. Để lại khoảng (hai tuần, ba mét, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

间隔 nghĩa là gì?

间隔 (jiàngé) nghĩa là khoảng cách, khoảng thời gian.

间隔 đọc thế nào?

间隔 đọc là jiàngé (pinyin).

Âm Hán Việt của 间隔 là gì?

Âm Hán Việt của 间隔 là "gián cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.