Khoảng cách; giãn cách; khoảng giữa các vật; khoảng thời gian giữa các sự kiện
Câu hỏi thường gặp
间距 nghĩa là gì?
间距 (jiānjù) nghĩa là khoảng cách, giãn cách.
间距 đọc thế nào?
间距 đọc là jiānjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 间距 là gì?
Âm Hán Việt của 间距 là "gian cự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.