间隔号 nghĩa là Dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài).
Nghĩa của 间隔号
jiàngéhào
GIÁN CÁCH HIỆUDanh từphồn thể 間隔號
Dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài)
Câu hỏi thường gặp
间隔号 nghĩa là gì?
间隔号 (jiàngéhào) nghĩa là Dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài).
间隔号 đọc thế nào?
间隔号 đọc là jiàngéhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 间隔号 là gì?
Âm Hán Việt của 间隔号 là "gián cách hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.