间隔摄影 (jiàngéshèyǐng) nghĩa là Nhiếp ảnh tua nhanh thời gian.
间隔摄影 đọc thế nào?
间隔摄影 đọc là jiàngéshèyǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 间隔摄影 là gì?
Âm Hán Việt của 间隔摄影 là "gián cách nhiếp ảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.