TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闵

mǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閔

Âm Hán Việt MẪN
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿵门文 Mọi âm Hán Việt của chữ: mẫn

闵 nghĩa là Biến thể cũ của 悯 (mǐn).

Nghĩa của 闵

mǐn

MẪNphồn thể 閔
  1. Biến thể cũ của 悯 (mǐn)

Mǐn

MẪNphồn thể 閔tên riêng
  1. họ Họ Mǐn

Câu hỏi thường gặp

闵 nghĩa là gì?

闵 (mǐn, mǐn) nghĩa là Biến thể cũ của 悯 (mǐn).

闵 đọc thế nào?

闵 đọc là mǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闵 là gì?

Âm Hán Việt của 闵 là "mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.