TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闵凶

mǐnxiōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閔凶

Âm Hán Việt MẪN HUNG

闵凶 nghĩa là khổ đau, đau buồn.

Nghĩa của 闵凶

mǐnxiōng

MẪN HUNGphồn thể 閔凶
  1. Khổ đau
  2. Đau buồn

Câu hỏi thường gặp

闵凶 nghĩa là gì?

闵凶 (mǐnxiōng) nghĩa là khổ đau, đau buồn.

闵凶 đọc thế nào?

闵凶 đọc là mǐnxiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 闵凶 là gì?

Âm Hán Việt của 闵凶 là "mẫn hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.