TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闷声发大财

mēnshēngfādàcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悶聲發大財

闷声发大财 nghĩa là Phát tài trong âm thầm.

Nghĩa của 闷声发大财

mēnshēngfādàcái

phồn thể 悶聲發大財
  1. thành ngữ Phát tài trong âm thầm

Câu hỏi thường gặp

闷声发大财 nghĩa là gì?

闷声发大财 (mēnshēngfādàcái) nghĩa là Phát tài trong âm thầm.

闷声发大财 đọc thế nào?

闷声发大财 đọc là mēnshēngfādàcái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.