闷
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 悶
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿵门心 Mọi âm Hán Việt của chữ: muộn, môn, ỷ
闷 nghĩa là chán nản, trầm cảm.
Nghĩa của 闷
mèn
MUỘNphồn thể 悶- Chán nản
- Trầm cảm
- U sầu
- Kín
- Hút chân không
- Đóng chặt
mēn
phồn thể 悶- Ngột ngạt
- Ở trong nhà
- Ngộp thở
- Che đậy kín
Từ ghép có 闷
Thành ngữ có 闷
Câu ví dụ với 闷
- 你每天都是做一模一样的东西,难道不会觉得闷吗? Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #417764
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
闷 nghĩa là gì?
闷 (mèn, mēn) nghĩa là chán nản, trầm cảm.
闷 đọc thế nào?
闷 đọc là mèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 闷 là gì?
Âm Hán Việt của 闷 là "muộn".