TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闷热

mēnrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悶熱

闷热 nghĩa là oi bức, nóng nực.

Nghĩa của 闷热

mēnrè

Tính từphồn thể 悶熱
  1. Oi bức
  2. Nóng nực
  3. Nóng và ngột ngạt
  4. Ngột ngạt nóng

Câu hỏi thường gặp

闷热 nghĩa là gì?

闷热 (mēnrè) nghĩa là oi bức, nóng nực.

闷热 đọc thế nào?

闷热 đọc là mēnrè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.