TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闷葫芦

mènhúlu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悶葫蘆

Âm Hán Việt MUỘN HỒ LÔ

闷葫芦 nghĩa là quả bầu đóng kín, điều bí ẩn.

Nghĩa của 闷葫芦

mènhúlu

MUỘN HỒ LÔDanh từphồn thể 悶葫蘆
  1. nghĩa đen Quả bầu đóng kín
  2. nghĩa bóng Điều bí ẩn
  3. Bí mật hoàn toàn
  4. Người ít nói

Câu hỏi thường gặp

闷葫芦 nghĩa là gì?

闷葫芦 (mènhúlu) nghĩa là quả bầu đóng kín, điều bí ẩn.

闷葫芦 đọc thế nào?

闷葫芦 đọc là mènhúlu (pinyin).

Âm Hán Việt của 闷葫芦 là gì?

Âm Hán Việt của 闷葫芦 là "muộn hồ lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.