TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闷闷不乐

mènmènbùlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悶悶不樂

Âm Hán Việt MUỘN MUỘN BẤT LẠC

闷闷不乐 nghĩa là u sầu, buồn bã.

Nghĩa của 闷闷不乐

mènmènbùlè

MUỘN MUỘN BẤT LẠCphồn thể 悶悶不樂
  1. U sầu
  2. Buồn bã
  3. Ủ rũ
  4. Không vui

Câu hỏi thường gặp

闷闷不乐 nghĩa là gì?

闷闷不乐 (mènmènbùlè) nghĩa là u sầu, buồn bã.

闷闷不乐 đọc thế nào?

闷闷不乐 đọc là mènmènbùlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 闷闷不乐 là gì?

Âm Hán Việt của 闷闷不乐 là "muộn muộn bất lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.