TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闷雷

mènléi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悶雷

Âm Hán Việt MUỘN LÔI

闷雷 nghĩa là sấm ùng ục, cú sốc bất ngờ.

Nghĩa của 闷雷

mènléi

MUỘN LÔIDanh từphồn thể 悶雷
  1. Sấm ùng ục
  2. nghĩa bóng Cú sốc bất ngờ
  3. Đòn giáng bất thình lình

Câu hỏi thường gặp

闷雷 nghĩa là gì?

闷雷 (mènléi) nghĩa là sấm ùng ục, cú sốc bất ngờ.

闷雷 đọc thế nào?

闷雷 đọc là mènléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 闷雷 là gì?

Âm Hán Việt của 闷雷 là "muộn lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.