TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闸门

zhámén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閘門

Âm Hán Việt ÁP MÔN

闸门 nghĩa là cổng xả nước.

Nghĩa của 闸门

zhámén

ÁP MÔNDanh từphồn thể 閘門
  1. Cổng xả nước

Câu hỏi thường gặp

闸门 nghĩa là gì?

闸门 (zhámén) nghĩa là cổng xả nước.

闸门 đọc thế nào?

闸门 đọc là zhámén (pinyin).

Âm Hán Việt của 闸门 là gì?

Âm Hán Việt của 闸门 là "áp môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.