TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闸口

zhákǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閘口

Âm Hán Việt ÁP KHẨU

闸口 nghĩa là mở cửa cống, trạm.

Nghĩa của 闸口

zhákǒu

ÁP KHẨUDanh từ, Tên riêngphồn thể 閘口
  1. Mở cửa cống
  2. Trạm (thu phí)
  3. Cổng lên máy bay (sân bay, v.v.)
  4. nghĩa bóng Cổng vào (điểm truy cập)

Zhákǒu

ÁP KHẨUDanh từ, Tên riêngphồn thể 閘口tên riêng
  1. Khu vực ở quận Thượng Thành của Hàng Châu

Câu hỏi thường gặp

闸口 nghĩa là gì?

闸口 (zhákǒu, zhákǒu) nghĩa là mở cửa cống, trạm.

闸口 đọc thế nào?

闸口 đọc là zhákǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 闸口 là gì?

Âm Hán Việt của 闸口 là "áp khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.