TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闹别扭

nàobièniu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬧彆扭

Âm Hán Việt NÁO BIỆT NỮU

闹别扭 nghĩa là khó chịu với ai, gây mâu thuẫn.

Nghĩa của 闹别扭

nàobièniu

NÁO BIỆT NỮUĐộng từphồn thể 鬧彆扭
  1. Khó chịu với ai
  2. Gây mâu thuẫn
  3. Bất hòa
  4. Cãi nhau với

Câu hỏi thường gặp

闹别扭 nghĩa là gì?

闹别扭 (nàobièniu) nghĩa là khó chịu với ai, gây mâu thuẫn.

闹别扭 đọc thế nào?

闹别扭 đọc là nàobièniu (pinyin).

Âm Hán Việt của 闹别扭 là gì?

Âm Hán Việt của 闹别扭 là "náo biệt nữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.