TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闹剧

nàojù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬧劇

Âm Hán Việt NÁO KỊCH
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng), 出 (chū), 幕 (mù)

闹剧 nghĩa là trò hề.

Nghĩa của 闹剧

nàojù

NÁO KỊCHDanh từphồn thể 鬧劇
  1. Trò hề

Câu hỏi thường gặp

闹剧 nghĩa là gì?

闹剧 (nàojù) nghĩa là trò hề.

闹剧 đọc thế nào?

闹剧 đọc là nàojù (pinyin).

Âm Hán Việt của 闹剧 là gì?

Âm Hán Việt của 闹剧 là "náo kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.