闹场 nghĩa là Khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc.
Nghĩa của 闹场
nàochǎng
NÁO TRƯỜNGphồn thể 鬧場
Khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc
Gây rối
Câu hỏi thường gặp
闹场 nghĩa là gì?
闹场 (nàochǎng) nghĩa là Khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc.
闹场 đọc thế nào?
闹场 đọc là nàochǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 闹场 là gì?
Âm Hán Việt của 闹场 là "náo trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.