TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闹市

nàoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬧市

Âm Hán Việt NÁO THỊ

闹市 nghĩa là khu trung tâm, phố xá sầm uất.

Nghĩa của 闹市

nàoshì

NÁO THỊDanh từphồn thể 鬧市
  1. Khu trung tâm
  2. Phố xá sầm uất

Câu hỏi thường gặp

闹市 nghĩa là gì?

闹市 (nàoshì) nghĩa là khu trung tâm, phố xá sầm uất.

闹市 đọc thế nào?

闹市 đọc là nàoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 闹市 là gì?

Âm Hán Việt của 闹市 là "náo thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.