TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闹太套

nàotàitào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬧太套

Âm Hán Việt NÁO THÁI SÁO

闹太套 nghĩa là Phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黄晓明 (Huáng Xiǎomíng) trình bày, người trở thành trò cười ở Trung Quốc vì phát âm bị cho là tệ hại.

Nghĩa của 闹太套

nàotàitào

NÁO THÁI SÁOCụm từphồn thể 鬧太套
  1. tiếng lóng Internet Phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黄晓明 (Huáng Xiǎomíng) trình bày, người trở thành trò cười ở Trung Quốc vì phát âm bị cho là tệ hại
  2. Xấu hổ
  3. Làm trò cười (tương đương với 闹笑话 (nàoxiàohua))

Câu hỏi thường gặp

闹太套 nghĩa là gì?

闹太套 (nàotàitào) nghĩa là Phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黄晓明 (Huáng Xiǎomíng) trình bày, người trở thành trò cười ở Trung Quốc vì phát âm bị cho là tệ hại.

闹太套 đọc thế nào?

闹太套 đọc là nàotàitào (pinyin).

Âm Hán Việt của 闹太套 là gì?

Âm Hán Việt của 闹太套 là "náo thái sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.