闹太套
Phồn thể: 鬧太套
闹太套 nghĩa là Phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黄晓明 (Huáng Xiǎomíng) trình bày, người trở thành trò cười ở Trung Quốc vì phát âm bị cho là tệ hại.
Nghĩa của 闹太套
nàotàitào
NÁO THÁI SÁOCụm từphồn thể 鬧太套- tiếng lóng Internet Phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黄晓明 (Huáng Xiǎomíng) trình bày, người trở thành trò cười ở Trung Quốc vì phát âm bị cho là tệ hại
- Xấu hổ
- Làm trò cười (tương đương với 闹笑话 (nàoxiàohua))
Câu hỏi thường gặp
闹太套 nghĩa là gì?
闹太套 (nàotàitào) nghĩa là Phiên âm của "not at all" – cụm từ tiếng Anh trong một bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh 黄晓明 (Huáng Xiǎomíng) trình bày, người trở thành trò cười ở Trung Quốc vì phát âm bị cho là tệ hại.
闹太套 đọc thế nào?
闹太套 đọc là nàotàitào (pinyin).
Âm Hán Việt của 闹太套 là gì?
Âm Hán Việt của 闹太套 là "náo thái sáo".