TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闹心

nàoxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬧心

Âm Hán Việt NÁO TÂM

闹心 nghĩa là Bực bội hoặc khó chịu.

Nghĩa của 闹心

nàoxīn

NÁO TÂMTính từphồn thể 鬧心
  1. Bực bội hoặc khó chịu
  2. Cảm thấy buồn nôn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闹心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

闹心 nghĩa là gì?

闹心 (nàoxīn) nghĩa là Bực bội hoặc khó chịu.

闹心 đọc thế nào?

闹心 đọc là nàoxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闹心 là gì?

Âm Hán Việt của 闹心 là "náo tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.