TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闹忙

nàománg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬧忙

Âm Hán Việt NÁO MANG

闹忙 nghĩa là nhộn nhịp, sôi nổi.

Nghĩa của 闹忙

nàománg

NÁO MANGphồn thể 鬧忙
  1. phương ngữ Nhộn nhịp
  2. Sôi nổi

Câu hỏi thường gặp

闹忙 nghĩa là gì?

闹忙 (nàománg) nghĩa là nhộn nhịp, sôi nổi.

闹忙 đọc thế nào?

闹忙 đọc là nàománg (pinyin).

Âm Hán Việt của 闹忙 là gì?

Âm Hán Việt của 闹忙 là "náo mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.