闹洞房 nghĩa là Phá đám phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc nơi khách đùa giỡn và trêu chọc cô dâu chú rể).
Nghĩa của 闹洞房
nàodòngfáng
NÁO ĐỘNG PHÒNGĐộng từphồn thể 鬧洞房
Phá đám phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc nơi khách đùa giỡn và trêu chọc cô dâu chú rể)
Câu hỏi thường gặp
闹洞房 nghĩa là gì?
闹洞房 (nàodòngfáng) nghĩa là Phá đám phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc nơi khách đùa giỡn và trêu chọc cô dâu chú rể).
闹洞房 đọc thế nào?
闹洞房 đọc là nàodòngfáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 闹洞房 là gì?
Âm Hán Việt của 闹洞房 là "náo động phòng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.