TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闹洞房

nàodòngfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬧洞房

Âm Hán Việt NÁO ĐỘNG PHÒNG

闹洞房 nghĩa là Phá đám phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc nơi khách đùa giỡn và trêu chọc cô dâu chú rể).

Nghĩa của 闹洞房

nàodòngfáng

NÁO ĐỘNG PHÒNGĐộng từphồn thể 鬧洞房
  1. Phá đám phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc nơi khách đùa giỡn và trêu chọc cô dâu chú rể)

Câu hỏi thường gặp

闹洞房 nghĩa là gì?

闹洞房 (nàodòngfáng) nghĩa là Phá đám phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc nơi khách đùa giỡn và trêu chọc cô dâu chú rể).

闹洞房 đọc thế nào?

闹洞房 đọc là nàodòngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 闹洞房 là gì?

Âm Hán Việt của 闹洞房 là "náo động phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.