TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闹着玩儿

nàozhewánr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬧著玩兒

Âm Hán Việt NÁO TRƯỚC NGOẠN NHI

闹着玩儿 nghĩa là đùa giỡn, đùa cợt.

Nghĩa của 闹着玩儿

nàozhewánr

NÁO TRƯỚC NGOẠN NHIĐộng từphồn thể 鬧著玩兒
  1. Đùa giỡn
  2. Đùa cợt
  3. Chơi khăm ai đó

Câu ví dụ với 闹着玩儿

  • 刚才是和你闹着玩儿的,你别当真。 Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.Tatoeba #3709278

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

闹着玩儿 nghĩa là gì?

闹着玩儿 (nàozhewánr) nghĩa là đùa giỡn, đùa cợt.

闹着玩儿 đọc thế nào?

闹着玩儿 đọc là nàozhewánr (pinyin).

Âm Hán Việt của 闹着玩儿 là gì?

Âm Hán Việt của 闹着玩儿 là "náo trước ngoạn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.