TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闹翻天

nàofāntiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬧翻天

Âm Hán Việt NÁO PHIÊN THIÊN

闹翻天 nghĩa là gây náo loạn.

Nghĩa của 闹翻天

nàofāntiān

NÁO PHIÊN THIÊNphồn thể 鬧翻天
  1. Gây náo loạn

Câu hỏi thường gặp

闹翻天 nghĩa là gì?

闹翻天 (nàofāntiān) nghĩa là gây náo loạn.

闹翻天 đọc thế nào?

闹翻天 đọc là nàofāntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 闹翻天 là gì?

Âm Hán Việt của 闹翻天 là "náo phiên thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.