TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闹翻

nàofān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬧翻

Âm Hán Việt NÁO PHIÊN

闹翻 nghĩa là cãi nhau, to tiếng với nhau.

Nghĩa của 闹翻

nàofān

NÁO PHIÊNĐộng từphồn thể 鬧翻
  1. Cãi nhau
  2. To tiếng với nhau

Từ ghép có 闹翻

Câu hỏi thường gặp

闹翻 nghĩa là gì?

闹翻 (nàofān) nghĩa là cãi nhau, to tiếng với nhau.

闹翻 đọc thế nào?

闹翻 đọc là nàofān (pinyin).

Âm Hán Việt của 闹翻 là gì?

Âm Hán Việt của 闹翻 là "náo phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.