TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闻人

wénrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聞人

Âm Hán Việt VĂN NHÂN

闻人 nghĩa là người nổi tiếng.

Nghĩa của 闻人

wénrén

VĂN NHÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 聞人
  1. Người nổi tiếng

Câu hỏi thường gặp

闻人 nghĩa là gì?

闻人 (wénrén) nghĩa là người nổi tiếng.

闻人 đọc thế nào?

闻人 đọc là wénrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 闻人 là gì?

Âm Hán Việt của 闻人 là "văn nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.