TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闻一知十

wényīzhīshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聞一知十

Âm Hán Việt VĂN NHẤT TRI THẬP

闻一知十 nghĩa là Nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ.

Nghĩa của 闻一知十

wényīzhīshí

VĂN NHẤT TRI THẬPCụm từphồn thể 聞一知十
  1. nghĩa đen Nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ
  2. Người hiểu ý

Câu hỏi thường gặp

闻一知十 nghĩa là gì?

闻一知十 (wényīzhīshí) nghĩa là Nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ.

闻一知十 đọc thế nào?

闻一知十 đọc là wényīzhīshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 闻一知十 là gì?

Âm Hán Việt của 闻一知十 là "văn nhất tri thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.