TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闻讯

wénxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聞訊

Âm Hán Việt VĂN TẤN

闻讯 nghĩa là nhận được tin tức.

Nghĩa của 闻讯

wénxùn

VĂN TẤNĐộng từphồn thể 聞訊
  1. Nhận được tin tức (về)

Câu hỏi thường gặp

闻讯 nghĩa là gì?

闻讯 (wénxùn) nghĩa là nhận được tin tức.

闻讯 đọc thế nào?

闻讯 đọc là wénxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闻讯 là gì?

Âm Hán Việt của 闻讯 là "văn tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.