TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闻达

wéndá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聞達

Âm Hán Việt VĂN ĐẠT

闻达 nghĩa là Lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng.

Nghĩa của 闻达

wéndá

VĂN ĐẠTTính từphồn thể 聞達
  1. Lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng
  2. Nổi tiếng

Câu hỏi thường gặp

闻达 nghĩa là gì?

闻达 (wéndá) nghĩa là Lỗi lạc và có tầm ảnh hưởng.

闻达 đọc thế nào?

闻达 đọc là wéndá (pinyin).

Âm Hán Việt của 闻达 là gì?

Âm Hán Việt của 闻达 là "văn đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.