TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闻风而动

wénfēng'érdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聞風而動

Âm Hán Việt VĂN PHONG NHI ĐỘNG

闻风而动 nghĩa là Phản ứng ngay lập tức.

Nghĩa của 闻风而动

wénfēng'érdòng

VĂN PHONG NHI ĐỘNGĐộng từphồn thể 聞風而動
  1. Phản ứng ngay lập tức
  2. Hành động ngay khi nghe tin

Câu hỏi thường gặp

闻风而动 nghĩa là gì?

闻风而动 (wénfēng'érdòng) nghĩa là Phản ứng ngay lập tức.

闻风而动 đọc thế nào?

闻风而动 đọc là wénfēng'érdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 闻风而动 là gì?

Âm Hán Việt của 闻风而动 là "văn phong nhi động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.