TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闻风先遁

wénfēngxiāndùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聞風先遁

闻风先遁 nghĩa là Bỏ trốn khi vừa nghe tin.

Nghĩa của 闻风先遁

wénfēngxiāndùn

phồn thể 聞風先遁
  1. thành ngữ Bỏ trốn khi vừa nghe tin

Câu hỏi thường gặp

闻风先遁 nghĩa là gì?

闻风先遁 (wénfēngxiāndùn) nghĩa là Bỏ trốn khi vừa nghe tin.

闻风先遁 đọc thế nào?

闻风先遁 đọc là wénfēngxiāndùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.