TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闼

tà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闥

Âm Hán Việt THÁT
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thát

闼 nghĩa là Cửa của phòng bên trong.

Nghĩa của 闼

tà

THÁTphồn thể 闥
  1. Cửa của phòng bên trong

Câu hỏi thường gặp

闼 nghĩa là gì?

闼 (tà) nghĩa là Cửa của phòng bên trong.

闼 đọc thế nào?

闼 đọc là tà (pinyin).

Âm Hán Việt của 闼 là gì?

Âm Hán Việt của 闼 là "thát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.