TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闾

lǘ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閭

Âm Hán Việt LƯ
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lư

闾 nghĩa là cổng làng, làng.

Nghĩa của 闾

lǘ

LƯphồn thể 閭
  1. Cổng làng
  2. Làng

Câu hỏi thường gặp

闾 nghĩa là gì?

闾 (lǘ) nghĩa là cổng làng, làng.

闾 đọc thế nào?

闾 đọc là lǘ (pinyin).

Âm Hán Việt của 闾 là gì?

Âm Hán Việt của 闾 là "lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.