TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闾尾

lǘwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閭尾

Âm Hán Việt LƯ VĨ

闾尾 nghĩa là xương cụt.

Nghĩa của 闾尾

lǘwěi

LƯ VĨphồn thể 閭尾
  1. Xương cụt

Câu hỏi thường gặp

闾尾 nghĩa là gì?

闾尾 (lǘwěi) nghĩa là xương cụt.

闾尾 đọc thế nào?

闾尾 đọc là lǘwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 闾尾 là gì?

Âm Hán Việt của 闾尾 là "lư vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.