TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阀门

fámén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閥門

Âm Hán Việt PHIỆT MÔN

阀门 nghĩa là van.

Nghĩa của 阀门

fámén

PHIỆT MÔNDanh từphồn thể 閥門
  1. Van (cơ khí)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阀门

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阀门 nghĩa là gì?

阀门 (fámén) nghĩa là van.

阀门 đọc thế nào?

阀门 đọc là fámén (pinyin).

Âm Hán Việt của 阀门 là gì?

Âm Hán Việt của 阀门 là "phiệt môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.