TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阂

hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閡

Âm Hán Việt NGẠI
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngại, hạch, cai, hãi

阂 nghĩa là cản trở.

Nghĩa của 阂

hé

NGẠIphồn thể 閡
  1. Cản trở

Từ ghép có 阂

Câu hỏi thường gặp

阂 nghĩa là gì?

阂 (hé) nghĩa là cản trở.

阂 đọc thế nào?

阂 đọc là hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 阂 là gì?

Âm Hán Việt của 阂 là "ngại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.