TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔阂

géhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隔閡

Âm Hán Việt CÁCH NGẠI

隔阂 nghĩa là hiểu lầm, tách biệt.

Nghĩa của 隔阂

géhé

CÁCH NGẠIDanh từphồn thể 隔閡
  1. Hiểu lầm
  2. Tách biệt
  3. Rào cản (ngôn ngữ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

隔阂 nghĩa là gì?

隔阂 (géhé) nghĩa là hiểu lầm, tách biệt.

隔阂 đọc thế nào?

隔阂 đọc là géhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔阂 là gì?

Âm Hán Việt của 隔阂 là "cách ngại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.