TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阅读

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yuèdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閱讀

Âm Hán Việt DUYỆT ĐỘC

阅读 nghĩa là đọc, việc đọc.

Nghĩa của 阅读

yuèdú

DUYỆT ĐỘCĐộng từphồn thể 閱讀
  1. Đọc
  2. Việc đọc

Từ ghép có 阅读

Câu ví dụ với 阅读

  • 灯光太暗了,我没法阅读。 Đèn tối quá, tôi không thể đọc sách.Tatoeba #4948530
  • 阅读改善思想。 Yuèdú gǎishàn sīxiǎng.Đọc sách sẽ cải thiện suy nghĩ.Tatoeba #414031
  • 我的爱好是阅读。 Wǒ de àihào shì yuèdú.Sở thích của tôi là đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9955772
  • 请你在阅读完毕后归还此书。 Vui lòng trả quyển sách nếu bạn đã đọc xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9952204
  • 你能阅读吗? Nǐ néng yuèdú ma?Bạn có đọc được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5544841

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

阅读 nghĩa là gì?

阅读 (yuèdú) nghĩa là đọc, việc đọc.

阅读 đọc thế nào?

阅读 đọc là yuèdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 阅读 là gì?

Âm Hán Việt của 阅读 là "duyệt độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.