TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阅读器

yuèdúqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閱讀器

Âm Hán Việt DUYỆT ĐỘC KHÍ

阅读器 nghĩa là trình đọc.

Nghĩa của 阅读器

yuèdúqì

DUYỆT ĐỘC KHÍDanh từphồn thể 閱讀器
  1. Trình đọc (phần mềm)

Câu hỏi thường gặp

阅读器 nghĩa là gì?

阅读器 (yuèdúqì) nghĩa là trình đọc.

阅读器 đọc thế nào?

阅读器 đọc là yuèdúqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 阅读器 là gì?

Âm Hán Việt của 阅读器 là "duyệt độc khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.