Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: xà, đồ
阇 nghĩa là Bệ phòng thủ trên cổng.
Nghĩa của 阇
dū
phồn thể 闍
Bệ phòng thủ trên cổng
Phòng thành
shé
phồn thể 闍
Dùng trong phiên âm từ tiếng Phạn
Câu hỏi thường gặp
阇 nghĩa là gì?
阇 (dū, shé) nghĩa là Bệ phòng thủ trên cổng.
阇 đọc thế nào?
阇 đọc là dū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.