阆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 閬
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lãng
阆 nghĩa là bao la, rộng rãi, cao cả.
Nghĩa của 阆
làng
LÃNGphồn thể 閬- văn học Bao la; rộng rãi
- văn học Cao cả
- văn học Cửa cao
- văn học Hào khô ngoài tường thành
láng
LÃNGphồn thể 閬- Dùng trong 闶阆 (kāngláng)
Câu hỏi thường gặp
阆 nghĩa là gì?
阆 (làng, láng) nghĩa là bao la, rộng rãi, cao cả.
阆 đọc thế nào?
阆 đọc là làng (pinyin).
Âm Hán Việt của 阆 là gì?
Âm Hán Việt của 阆 là "lãng".