TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阇黎

shélí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闍黎

阇黎 nghĩa là giáo thọ phật giáo.

Nghĩa của 阇黎

shélí

phồn thể 闍黎
  1. Giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)
  2. Cũng viết 阇梨 (shélí)

Câu hỏi thường gặp

阇黎 nghĩa là gì?

阇黎 (shélí) nghĩa là giáo thọ phật giáo.

阇黎 đọc thế nào?

阇黎 đọc là shélí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.