TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阉割

yāngē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閹割

Âm Hán Việt YÊM CÁT

阉割 nghĩa là thiến.

Nghĩa của 阉割

yāngē

YÊM CÁTĐộng từphồn thể 閹割
  1. Thiến
  2. nghĩa bóng Làm mất tinh thần người đàn ông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阉割

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阉割 nghĩa là gì?

阉割 (yāngē) nghĩa là thiến.

阉割 đọc thế nào?

阉割 đọc là yāngē (pinyin).

Âm Hán Việt của 阉割 là gì?

Âm Hán Việt của 阉割 là "yêm cát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.