TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羯

jié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIẾT
Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiết, kết, yết, kiệt

羯 nghĩa là Con cừu đực, đặc biệt là đã thiến.

Nghĩa của 羯

jié

KIẾT
  1. Con cừu đực, đặc biệt là đã thiến
  2. Thiến
  3. Da thịt nai
  4. Cừu thiến

Jié

KIẾTtên riêng
  1. Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 羯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

羯 nghĩa là gì?

羯 (jié, jié) nghĩa là Con cừu đực, đặc biệt là đã thiến.

羯 đọc thế nào?

羯 đọc là jié (pinyin).

Âm Hán Việt của 羯 là gì?

Âm Hán Việt của 羯 là "kiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.