羯
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiết, kết, yết, kiệt
羯 nghĩa là Con cừu đực, đặc biệt là đã thiến.
Nghĩa của 羯
jié
KIẾT- Con cừu đực, đặc biệt là đã thiến
- Thiến
- Da thịt nai
- Cừu thiến
Jié
KIẾTtên riêng- Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 羯
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
羯 nghĩa là gì?
羯 (jié, jié) nghĩa là Con cừu đực, đặc biệt là đã thiến.
羯 đọc thế nào?
羯 đọc là jié (pinyin).
Âm Hán Việt của 羯 là gì?
Âm Hán Việt của 羯 là "kiết".