TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阉然

yānrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閹然

Âm Hán Việt YÊM NHIÊN

阉然 nghĩa là Một cách ngấm ngầm.

Nghĩa của 阉然

yānrán

YÊM NHIÊNphồn thể 閹然
  1. Một cách ngấm ngầm
  2. Một cách bí mật

Câu hỏi thường gặp

阉然 nghĩa là gì?

阉然 (yānrán) nghĩa là Một cách ngấm ngầm.

阉然 đọc thế nào?

阉然 đọc là yānrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 阉然 là gì?

Âm Hán Việt của 阉然 là "yêm nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.