TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阌

wén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閿

Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: văn, căn

阌 nghĩa là huyện wen, tỉnh hà nam.

Nghĩa của 阌

wén

phồn thể 閿
  1. Huyện Wen, tỉnh Hà Nam

Câu hỏi thường gặp

阌 nghĩa là gì?

阌 (wén) nghĩa là huyện wen, tỉnh hà nam.

阌 đọc thế nào?

阌 đọc là wén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.