TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阐扬

chǎnyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闡揚

Âm Hán Việt XIỂN DƯƠNG

阐扬 nghĩa là truyền bá, phát huy.

Nghĩa của 阐扬

chǎnyáng

XIỂN DƯƠNGĐộng từphồn thể 闡揚
  1. Truyền bá
  2. Phát huy

Câu hỏi thường gặp

阐扬 nghĩa là gì?

阐扬 (chǎnyáng) nghĩa là truyền bá, phát huy.

阐扬 đọc thế nào?

阐扬 đọc là chǎnyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阐扬 là gì?

Âm Hán Việt của 阐扬 là "xiển dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.