TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阐明

chǎnmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闡明

Âm Hán Việt XIỂN MINH

阐明 nghĩa là làm sáng tỏ, giải thích rõ.

Nghĩa của 阐明

chǎnmíng

XIỂN MINHĐộng từphồn thể 闡明
  1. Làm sáng tỏ
  2. Giải thích rõ
  3. Rõ ràng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阐明

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阐明 nghĩa là gì?

阐明 (chǎnmíng) nghĩa là làm sáng tỏ, giải thích rõ.

阐明 đọc thế nào?

阐明 đọc là chǎnmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阐明 là gì?

Âm Hán Việt của 阐明 là "xiển minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.